26/04/2024
CHƯƠNG 4 : BỘ VI XỬ LÝ 16 BIT INTEL 8088/8086
Thuật ngữ x86 dùng để chỉ tới kiến trúc tập lệnh của dòng vi xử lý 8086 của Intel. 8086 được Intel đưa ra năm 1978. Intel xem dòng phát triển 8086 là IA-32. Kiến trúc x86 dùng trong máy tính cá nhân, máy workstation và cả server. Tuy nhiên, kiến trúc x86 không phổ biến hoặc phù hợp lắm với hệ thống nhúng.
Intel 8088 là một vi xử lý của Intel dựa trên 8086, với thanh ghi 16-bit, 8-bit bus dữ liệu ngoại tiếp. Nó có thể chứa tới 1 MB RAM. 8088 ra mắt vào ngày 1 tháng 7 năm 1979, và được sử dụng trong máy IBM PC gốc. Bộ đệm chờ của 8088 là 4 byte, trái ngược với của 8086 là 6 byte. Biến thể của 8088 với tốc độ đồng hồ tối đa hơn 5 MHz, bao gồm 8088-1 trong HMOS và 80C88-2 trong CMOS, cả 2 có tốc độ đồng hồ tối đa là 10 MHz. Phụ thuộc vào model, Intel 8088 thực hiện khoảng 0.33 đến 0.75 triệu chỉ thị mỗi giây.
Câu hỏi thi đánh giá sinh viên qua các nội dung chính:
Mô tả các tín hiệu.
Tập thanh ghi.
Khuôn dạng của lệnh.
Tập lệnh.
Khả năng ngắt.
Khả năng DMA.
Xử lý tranh chấp bus.
Hoạt động ở chế độ min.
Hoạt động ở chế độ max.
Câu 56. Trong chip 8086 / 8088 đơn vị thi hành EU và đơn vị giao tiếp BUS (BIU) sẽ thực thi như sau
a) Cả hai EU và BIU thực thi song song
b) BIU thực thi xong EU mới thực thi
c) EU thực thi xong BIU mới thực thi
d) EU và BIU thực thi không ảnh hưởng với nhau
Câu 57. Phát biểu nào sau đây là đúng
a) Bộ đệm chờ của 8088 là 4 byte, 8086 là 6 byte
b) Bộ đệm chờ của 8088 là 4 byte, 8086 là 4 byte
c) Bộ đệm chờ của 8088 là 8 byte, 8086 là 6 byte
d) Bộ đệm chờ của 8088 là 8 byte, 8086 là 8 byte
Câu 58. Phát biểu nào sau đây là đúng
a) Vi xử lý 8086 là một vi mạch 16 bit, vi xử lý 8088 có bus dữ liệu 8 bit bên ngoài
b) Vi xử lý 8088 là một vi mạch 16 bit, vi xử lý 8086 có bus dữ liệu 8 bit bên ngoài
c) Vi xử lý 8086 là một vi mạch 16 bit, vi xử lý 8088 có bus dữ liệu 32 bit bên ngoài
d) Vi xử lý 8088 là một vi mạch 32 bit, vi xử lý 8086 có bus dữ liệu 8 bit bên ngoài
Câu 59. Thành phần nào trong vi xử lý là các bộ nhớ nhỏ, nhanh, thường được sử dụng để lưu dữ liệu và địa chỉ gắn với các mã lệnh của chương trình.
a) Registers
b) RAM
c) ROM
d) ALU
Câu 60. Điều không đúng khi nói về hai vi xử lý Intel 8088 và 8086 là:
a) Cùng có Bus dữ liệu ngoại là 16bit
b) Cùng có Bus dữ liệu nội là 16bit
c) Có 20 đường địa chỉ (16 address/data + 4 address/status)
d) Cùng 1 tập lệnh
Câu 61. Trong CPU 8086 có hai khối chính: khối phối ghép bus (bus interface unit, BIU) và khối thực hiện lệnh (ex*****on unit, EU) có tác dụng:
a) Làm tăng đáng kể tốc độ xử lý của CPU
b) Làm giảm công suất tiêu thụ của CPU
c) Tăng khả năng dung lượng xử lý của CPU
d) Làm giảm kết cấu và chi phí trong thiết kế CPU
Câu 62. Phát biểu nào sau đây là đúng
a) Trong BIU có 5 thanh ghi CS, DS, ES, SS và IP
b) EU và BIU liên lạc với nhau thông qua hệ thống bus ngoại
c) Trong EU có 5 thanh ghi CS, DS, ES, SS và IP
d) Các thanh ghi và bus trong EU đều là 8 bit
Câu 63. Vi xử lý 8086 có cờ nào không phải là cờ điều khiển là
a) Cờ chẵn lẻ- parity flag (PF)
b) Cờ bẫy - trap flag (TF)
c) Cờ ngắt - interrupt flag (IF)
d) Cờ hướng - direction flag (DF)
Câu 64. Thanh ghi đa dụng (General Register) nào dùng để đếm số lần trong một lệnh vòng lặp hoặc lệnh xử lý chuổi ký tự
a) CX
b) DX
c) AX
d) BX
Câu 65. Thanh ghi đa dụng (General Register) nào là thanh ghi nền dùng để tính toán địa chỉ ô nhớ.
a) BX
b) CX
c) DX
d) AX
Câu 66. Tên nhãn được sử dụng trong chip 8086 có đặc điểm là
a) Chứa tối đa 31 ký tự, không chứa ký tự trắng (space) và không được bắt đầu bằng số. Các nhãn được kết thúc bằng dấu hai chấm ':'.
b) Chứa tối đa 16 ký tự, không chứa ký tự trắng (space) và không được bắt đầu bằng số. Các nhãn được kết thúc bằng dấu hai chấm ':'.
c) Chứa tối đa 8 ký tự, không chứa ký tự trắng (space) và có thể bắt đầu bằng số. Các nhãn được kết thúc bằng dấu hai chấm ':'.
d) Chứa tối đa 32 ký tự, không chứa ký tự trắng (space) và không được bắt đầu bằng các ký tự đặc biệt. Các nhãn được kết thúc bằng dấu hai chấm ':'.
Câu 67. Với chip 8088, có chức năng như thế nào khi thực thi lệnh:
PUSH BX
a) Cất 1 từ (word) của thanh ghi BX vào ngăn xếp tại vị trí do SP chỉ ra
b) Cất 2 từ (word) của thanh ghi BX vào ngăn xếp tại vị trí do SP chỉ ra
c) Cất 1 từ (word) của ngăn xếp tại vị trí do SP chỉ ra vào thanh ghi BX
d) Cất 2 từ (word) của ngăn xếp tại vị trí do SP chỉ ra vào thanh ghi BX
Câu 68. Nội dung trong thanh ghi AL của chip 8088 sau khi thực thi lệnh
ADC AL, 74H
a) AL+74h+CF
b) 74h+CF
c) AL +CF
d) AL+74h
Câu 69. Nội dung trong thanh ghi A có giá trị bao nhiêu khi thực hiện đoạn chương trình sau
MOV A,
XRL A,
a) 1Fh
b) 78h
c) 67h
d) 11h
Câu 70. Nội dung trong thanh ghi A có giá trị bao nhiêu khi thực hiện đoạn chương trình sau
MOV A,
MOV R1,
XRL A,
a) 01h
b) 72h
c) 73h
d) E5h
Câu 71. Cổng P1 của chip 8086 xuất ra giá trị bao nhiêu, khi thực hiện đoạn chương trình sau
MOV A, #01
MOV 1234h
MOV DPTR,
MOVC A, +DPTR
MOV P1, A
a) 0100h
b) 00FFh
c) 1234h
d) 1235h
Câu 72. Thanh ghi A và R1 có giá trị bao nhiêu khi thực hiện đoạn chương trình sau
MOV A, 0E1h
MOV R1, 0A2h
XCH A, R1
a) (A) = A2h và (R1) = E1h
b) (A) = E1h và (R1) = A2h
c) (A) = E2h và (R1) = A1h
d) (A) = EAh và (R1) = 12h
Câu 73. Thanh ghi A có giá trị bao nhiêu khi thực hiện đoạn chương trình sau
MOV A,
SETB C
ADDC A,
a) (A) = 5Ah
b) (A) = 59h
c) (A) = 25h
d) (A) = 34h
Câu 74. Tại địa chỉ FEh của RAM có giá trị bao nhiêu khi thực hiện đoạn chương trình sau
MOV 00FFh,
MOV R1,
INC
INC
a) (0FEh) = 001Eh
b) (0FEh) = 001Ch
c) (0FEh) = FF1Eh
d) (0FEh) = 0E1Eh
Câu 75. Tại địa chỉ 7Eh của RAM có giá trị bao nhiêu khi thực hiện đoạn chương trình sau
MOV 7Eh,
DEC 7Eh
a) (7Eh) = 2Fh
b) (7Eh) = 3Fh
c) (7Eh) = 2Eh
d) (7Eh) = 37h