Tuyển lao động làm việc tại Nhật Bản-Đài Loan

  • Home
  • Vietnam
  • Hanoi
  • Tuyển lao động làm việc tại Nhật Bản-Đài Loan

Tuyển lao động làm việc tại Nhật Bản-Đài Loan Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tuyển lao động làm việc tại Nhật Bản-Đài Loan, Mobile Phone Shop, Chợ Đọ/Ứng Hoè/Ninh Giang/Hải Dương, Hanoi.

26/01/2015

[ GIAO TIẾP ]
CHỦ ĐỀ: ĐI TAXI _ phần 1
Hoc một số câu dùng để gọi taxi nha các bạn Biểu tượng cảm xúc grin
1. どこでタクシーを呼(よ)べますか。
Anh/chị có biết chỗ nào có thể bắt được taxi không?
2. タクシーの電話番号(でんわばんごう)を知(し)っていますか。
Anh/chị có số điện thoại của hãng taxi không?
3. タクシーを呼(よ)んでくれませんか?
Anh có thể gọi giúp tôi một chiếc taxi không?
4. 一台(いちだい)お願いします。
Tôi muốn gọi một chiếc taxi.
5. お客様(きゃくさま)は今どこにいらっしゃいますか。
Quý khách đang ở đâu?
6. 住所(じゅうしょ)はどちらですか?
Địa chỉ của quý khách ở đâu?
7. 東京ホテルにいます。
Tôi đang ở khách sạn Tokyo.
8. お客様(きゃくさま)の名前(なまえ)と電話番号(でんわばんごう)お願いします。
Cho tôi biết tên và số điện thoại của quý khách.
9. どのくらい待(ま)ちますか。
Tôi sẽ phải chờ bao lâu?
10. どのくらいかかりますか。Sẽ mất bao lâu?
15分ぐらいかかります。Mất khoảng 15 phút.
---------------

Cơ hội du học Nhật Bản cùng FPT Software 2015  CƠ HỘI DU HỌC NHẬT BẢN CÙNG FPT SOFTWAREVị trí                       : Họ...
19/01/2015

Cơ hội du học Nhật Bản cùng FPT Software 2015
CƠ HỘI DU HỌC NHẬT BẢN CÙNG FPT SOFTWARE
Vị trí : Học viên tham gia chương trình du học Nhật Bản 10K BrSE – Kỹ Sư Cầu Nối
Số lượng : 200học viên
Mô tả công việc
ü Tham gia khóa học tiếng Nhật 6 tháng – 12 tháng tại Nhật
ü Làm việc trong lĩnh vực CNTT tại Nhật Bản/ Việt Nam tại FPT Software/ khách hàng của FPT Software
Yêu cầu
ü Đã Tốt nghiệp Đại học hoặc sinh viên sẽ Tốt nghiệp hoặc hoàn thành chương trình học trước tháng 07/2015 chuyên ngành Công Nghệ Thông tin/kỹ thuật máy tính/điện tử viễn thông. Ứng viên có kinh nghiệm làm việc là 1 lợi thế
ü Có khả năng lập trình, tư duy logic tốt
ü Có khả năng giao tiếp tốt phù hợp với công việc Kỹ Sư Cầu Nối - BrSE
ü Có khả năng làm việc ngắn hạn/ dài hạn tại Nhật Bản
ü Có khả năng học ngoại ngữ tốt và yêu thích tiếng Nhật
Cơ hội
ü Học tiếng Nhật, sống và làm việc bán thời gian 1 năm tại Nhật Bản (Tokyo)
ü Làm việc ngắn hạn/ dài hạn tại Nhật trong lĩnh vực CNTT (không phải hợp tác lao động)
ü Mức lương làm việc tại Nhật với trình độ N2 từ 2,000 USD trở lên
Chính sách
ü Học viên không cần chuẩn bị tài chính cho 1 năm du học và sinh sống tại Nhật (Tokyo)
ü FSOFT sẽ bảo lãnh với ngân hàng để học viên có thể vay toàn bộ chi phí khi sang Nhật học
ü Học viên sẽ được giới thiệu việc làm thêm trong thời gian học tại Nhật để có thể trả dần khoản vay với ngân hàng. Từ đó, khi kết thúc 1 năm tại Nhật học viên có thể trả hết hoàn toàn khoản vay này tùy theo mức độ trả dần hàng tháng của học viên
ü Sau khi hoàn thành khóa học, học viên sẽ làm việc tại FSOFT hoặc tại công ty Khách hàng của FSOFT với mức lương cạnh tranh với các công ty Nhật Bản. Với mức lương làm việc tại Nhật, học viên hoàn toàn có thể trả hết khoản vay này trong 1 thời gian ngắn
ü Khi tham gia chương trình học viên cam kết làm việc cho FSOFT hoặc khách hàng của công ty từ 1- 3 năm sau khi hoàn thành (tùy vào khoản vay FSOFT bảo lãnh cho học viên khi tham gia chương trình)
Hạn chót nhận hồ sơ:
ü 06/02/2015
Thông tin liên hệ
Email : [email protected](dung lượng gửi tối đa 10MB)
Địa chỉ : Tầng 2 tòa nhà FPT, đường số 1, KCN Đà Nẵng, An Đồn, P.An Hải Bắc, Q.Sơn Trà, TP Đà Nẵng
Điện thoại : +84511 3 958 777 Ext 146, Fax: +84 511 3 958 776
Website chương trình : http://10kbrse.fpt-software.com/ (để xem thông tin chi tiết về chương trình)

Chớp lấy cơ hội vàng: 1. Được đi du học 1 năm tại Nhật Bản. 2. Được bảo lãnh tài chính. 3. Được nhận việc ngay sau khi tốt nghiệp, làm việc tại Nhật với mức lương từ 2000 USD/ tháng trở lên.

10/12/2014

第12課;

あそぶ; chơi đùa

およぐ: bơi lội

むかえる; đưa đón

つかれる: mệt mỏi

だす; giao nộp

はいる: vào, bỏ vào

でる: ra ngoài

けっこんする: kết hôn

かいものする: mua sắm

しょくじする: dùng bữa

さんぽする: đi dạo

たいへんな: vất vả

ほしい: muốn

さびしい; buồn

ひろい: rộng

せまい: hẹp

しやくしょ: ủy ban

プール: hồ bơi

かわ: sông

けいざい: kinh tế

びじゅつ: mỹ thuật

つり: việc câu cá

スキー: trượt tuyết

かいぎ: hội họp

とうろく: đăng kí

しゅうまつ: cuối tuần

なにか; cái gì

どこか: chỗ nào đó

おなかがすきましt: đói bụng

おなかがいっぱいです: no rồi

のどがかわきました: khát nước

そうですか: thế à

そう しましょう: làm như vậy nha

ていしょく: cơm suất,cơm phần

ぎゅうどん; cơm thịt bò

べつべつに: riêng biệt

ロシア nước Nga

つるや: tên một nhà giả tưởng

04/12/2014

Ví dụ :

明日 どこへ 行きますか。

Ngày mai, bạn có đi đâu không?

どこ(へ)も 行きません。

Tôi không đi đâu cả.

何で ホーチミン市 へ 行きましたか。

Bạn đến thành phố Hồ Chí Minh bằng phương tiện gì?

飛行機で 行きました。

Tôi đi bằng máy bay.

毎週、だれと スーパーへ 行きますか。

Hàng tuần, bạn đến siêu thị với ai?

母と 行きます。

Tôi đi với mẹ tôi.

毎晩、いつ うちへ 帰りますか。

Mỗi tối, bạn về nhà lúc mấy giờ?

9時に 帰ります。

Tôi về lúc 9 giờ.

私の たんじょうび は 6月 23日 です。

Sinh nhật của tôi ngày 23 tháng 6.

04/12/2014

Ngữ pháp cơ bản phần 5
Những mẫu câu sử dụng động từ chỉ sự di chuyển.

私は バスで うちへ 帰りました。

Tôi đã về nhà bằng xe buýt.

ベトナム から 来ました。

Tôi đến từ Việt Nam.

04/12/2014

36. たべもの:thức ăn
37. くるま:xe hơi
38. ところ:chổ, nơi chốn
39. りょう:kiến túc xá
40. べんきょう:học tập
41. せいかつ:sinh hoạt
42. しごと:công việc
43. どう:như thế nào
44. とても:rất
45. あまり:khá,không lắm
46. そして:và, rồi thì
47. おげんきですか:bạn có khỏe không
48. そうですね;vậy à

04/12/2014

16. わるい:xấu
17. あつい:dày
18. さむい:lạnh
19. つめたい:lạnh
20. むずかしい:khó
21. やさしい;dễ
22. たかい:cao,đắt
23. やすい:rẻ
24. ひくい:thấp
25. おもしろい:thú vị
26. おいしい:ngon
27. いそがしい:bận rộn
28. たのしい:vui vẻ
29. しろい:trắng
30. くろい:đen
31. あかい:đỏ
32. あおい:xanh
33. さくら:hoa anh đào
34. やま:núi
35. まち:phố

04/12/2014

Từ vựng sơ cấp bài 8 - Minnano Nihongo
第8課:

1. ハンサムな:đẹp trai
2. きれいな:đẹp
3. しずかな:im lặng
4. にぎやかな:ồn ào
5. ゆうめいな:nổi tiếng
6. しんせつな:thân thiết
7. げんきな:khỏe mạnh
8. ひまな:rảnh rỗi
9. べんりな:tiện lợi
10. すてきな:đáng yêu
11. おおきい:lớn
12. ちいさい:nhỏ
13. あたらしい:mới
14. ふるい:cũ
15. いい:tốt

03/12/2014

1. きる:cắt

2. おくる:gửi

3. あげる:tặng

4. もらう:nhận

5. かす:cho mượn

6. かりる: mượn

7. おしえる;dạy

8. ならう:học

9. かける:mang

10. て:tay

11. はし:cầu

12. スプーンmuỗng

13. ナイフ:con dao

14. フォーク:nĩa

15. はさみ:cái kéo

16. ファクス:máy fax

17. ワープロ:máy đánh chữ

18. パソコン:máy tính

19. パンチ:ghế ngồi

20. ホッチキス:kim bấm

21. セロテープ:băng keo nhựa

22. けしゴム:cục tẩy

23. かみ:tóc

24. はな:hoa

25. シャツ:áo sơ mi

26. プレゼント:quà tặng

27. にもつ:hàng hóa

28. おかね:tiền

29. きっぷ:vé (tàu ,xe)

30. クリスマス:Lễ Giáng sinh

03/12/2014

Từ vựng sơ cấp bài 6 - Minnano Nihongo
第6課:

1. たべる:ăn

2. のむ:uống

3. すう:hút thuốc

4. みる:xem

5. きく:nghe , hỏi

6. よむ:đọc

7. かく:viết

8. かう:mua

9. とる;chụp ,lấy

10. する:làm

11. あう:gặp

12. ごはん:cơm

13. あさごはん:cơm sáng

14. ひるごはん:cơm trưa

15. ばんごはん:cơm tối

16. パン:bánh mì

17. たまご:trứng

18. にく:thịt

19. さかな:cá

20. やさい:rau

21. くだもの:trái cây

22. みず:nước

23. おちゃ:trà

24. こうちゃ:hồng trà

25. ぎゅうにゅう:sửa

26. ジュース:nước trái cây

27. ビール:bia

28. おさけ:rượu

29. ビデオ:băng hình

30. えいが:phim ảnh

31. CD:đĩa cd

32. てがみ:thư

33. レポート;báo cáo

34. しゃしん:hình

35. みせ:tiệm

36. レストラン:nhà hàng

37. にわ:vườn

38. しゅくだい:bài tập

39. テニス:tenis

40. サッカー:bóng đá

41. おはなに:ngắm hoa

42. いっしょに:cùng với

43. ちょっと:một chút

44. いつも:luôn luôn

45. ときどき:thỉnh thoảng

46. それから:sau đó

47. ええ:vâng

Address

Chợ Đọ/Ứng Hoè/Ninh Giang/Hải Dương
Hanoi
022

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tuyển lao động làm việc tại Nhật Bản-Đài Loan posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Tuyển lao động làm việc tại Nhật Bản-Đài Loan:

Share