Tiếng Trung Trường Thành

Tiếng Trung Trường Thành Việt Nam duy nhất 1 Trung Tâm Tiếng Trung có đội ngũ giáo viên bản xứ 100% ,dạy từ A đến Z cho toàn bộ khóa học. Trung tâm đào tạo tiếng Trung中文培训中心

Lựa chọn Tiếng Trung Trường Thành,bạn sẽ thắng từ khởi đầu.

23/07/2024

111 CÂU GIAO TIẾP NGẮN BẮT BUỘC PHẢI NHỚ TRONG TIẾNG TRUNG
1. 一直往前走。Yìzhí wǎng qián zǒu。Đi thẳng về phía trước
2. 不值得。Bù zhí dé。Không đáng
3. 不要做。Bú yào zuò。Đừng làm điều đó
4. 不要告诉我。Bú yào gàosu wǒ。Đừng nói cho tôi
5. 不要夸张。Bú yào kuāzhāng。Đừng khoe khoang
6. 不难。Bù nán。Không khó
7. 买下来!Mǎi xià lái!Hãy mua nó
8. 今天几号?Jīntiān jǐ hào?Hôm nay ngày mùng mấy?
9. 他们互相倾慕。Tāmen hùxiāng qīngmù。Họ quý mến lẫn nhau
10. 他在哪里?Tā zài nǎ lǐ?Anh ấy đang ở đâu?
11. 他在说些什么?Tā zài shuō xiē shénme?Anh ấy đang nói gì?
12. 他没空。Tā méi kòng。Anh ấy không rảnh
13. 他现在已经在路上了。Tā xiànzài yǐjīng zài lù shàng le。Anh ấy đang trên đường rồi
14. 你做完了吗?Nǐ zuò wán le ma?Bạn làm xong chưa?
15. 你去哪里?Nǐ qù nǎ lǐ?Bạn đi đâu vậy?
16. 你在撒谎。Nǐ zài sāhuǎng。Bạn đang nói dối
17. 你太性急了。Nǐ tài xìngjí le。Bạn vội vàng quá.
18. 你好吗?Nǐ hǎo ma?Bạn khỏe không?
19. 你当真?Nǐ dàngzhēn?Bạn tưởng thật à?
20. 你总是对的。Nǐ zǒng shì duì de。Bạn luôn luôn đúng
21. 你想要些什么?Nǐ xiǎng yào xiē shénme?Bạn muốn gì?
22. 你明白了吗?Nǐ míngbái le ma?Bạn hiểu không
23. 你疯了。Nǐ fēngle。Bạn điên rồi
24. 你的心情不好。Nǐ de xīnqíng bù hǎo。Tâm trạng của bạn không tốt.
25. 你看上去很累。Nǐ kàn shàngqù hěn lèi。Trông bạn có vẻ rất mệt
26. 你经常见到他吗?Nǐ jīngcháng jiàn dào tā ma?Bạn thường gặp anh ấy không?
27. 你能肯定吗?Nǐ néng kěndìng ma?Bạn chắc chứ?
28. 你要吗?Nǐ yào ma?Bạn cần không?
29. 你要呆多久?Nǐ yào dāi duōjiǔ?Bạn muốn ở lại bao lâu?
30. 你认为怎样?Nǐ rènwéi zěnyàng?Bạn nghĩ thế nào?
31. 你让我大吃一惊。Nǐ ràng wǒ dà chī yì jīng。Bạn khiến tôi kinh ngạc
32. 你说什么?Nǐ shuō shénme?Bạn nói gì?
33. 你跟我一起去吗?Nǐ gēn wǒ yìqǐ qù ma?Bạn có đi cùng tôi không?
34. 你错了。Nǐ cuòle。Bạn nhầm rồi.
35. 再来一个。Zài lái yígè。Thêm một cái nữa
36. 别客气。Bié kèqi。Đừng khách sáo
37. 告诉我。Gàosu wǒ。Nói cho tôi
38. 哇塞!Wasài!Ồ
39. 多坏的天气!Duō huài de tiānqì!Thời tiết thật tệ!
40. 多少钱?Duōshǎo qián?Bao nhiêu tiền?
41. 多谢。Duō xiè。Đa tạ
42. 够了。Gòu le。Đủ rồi!
43. 太糟糕啦!Tài zāogāo la! Chết rồi!
44. 她是我最好的朋友。Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyǒu。Cô ấy là bạn tốt nhất của tôi
45. 她真聪明。Tā zhēn cōngmíng。Cô ấy thật thông minh
46. 对不起。Duì buqǐ。Xin lỗi
47. 对了。Duì le。Đúng rồi
48. 尽快。Jìnkuài。Nhanh nhất có thể
49. 帮我一下。Bāng wǒ yíxià。Hãy giúp tôi một chút
50. 很好。Hěn hǎo。Rất tốt
51. 很容易。Hěn róngyì。Rất dễ
52. 很明显。Hěn míngxiǎn。Rất rõ ràng
53. 很有趣。Hěn yǒuqù。Rất thú vị
54. 很滑稽。Hěn huájī。Thật hài hước/buồn cười
55. 很远吗?Hěn yuǎn ma? Có xa không?
56. 快到了吗?Kuài dàole ma? Sắp tới chưa?
57. 怎么啦?Zěnme la? Làm sao vậy?
58. 恭喜恭喜。Gōngxǐ gōngxǐ。Chúc mừng
59. 慢点儿!Màn diǎnr!Chậm một chút
60. 我一个人都不认识。Wǒ yī gè rén dōu bú rènshi。Tôi không quen một người nào
61. 我不喜欢。Wǒ bù xǐhuan。Tôi không thích
62. 我不能再等了。Wǒ bù néng zài děng le。Tôi không thể chờ thêm được nữa
63. 我也一样。Wǒ yě yíyàng。Tôi cũng vậy
64. 我习惯了。Wǒ xíguàn le。Tôi quen rồi
65. 我会想念你的。Wǒ huì xiǎngniàn nǐ de。Tôi sẽ nhớ bạn
66. 我准备好了。Wǒ zhǔnbèi hǎo le。Tôi chuẩn bị xong rồi
67. 我在浪费时间。Wǒ zài làngfèi shíjiān。Tôi đang lãng phí thời gian
68. 我对她着迷了。Wǒ duì tā zháomí le。Tôi phát cuồng vì cô ấy rồi.
69. 我希望如此。Wǒ xīwàng rúcǐ。Tôi hy vọng là như vậy
70. 我很忙。Wǒ hěn máng。Tôi rất bận
71. 我很无聊。Wǒ hěn wúliáo。Tôi rất buồn
72. 我想跟他说话。Wǒ xiǎng gēn tā shuō huà。Tôi muốn nói chuyện với anh ấy
73. 我感觉好多了。Wǒ gǎnjué hǎo duō le。Tôi cảm thấy khá hơn rồi
74. 我找到了。Wǒ zhǎo dào le。Tôi tìm được rồi
75. 我早知道了。Wǒ zǎo zhīdào le。Tôi biết từ lâu rồi
76. 我明白了。Wǒ míngbái le。Tôi hiểu rồi
77. 我明白了。Wǒ míngbái le。Tôi hiểu rồi
78. 我没时间了。Wǒ méi shíjiān le。Tôi không có thời gian
79. 我注意到了。Wǒ zhùyì dào le。Tôi đã chú ý rồi
80. 我爱你。Wǒ ài nǐ。Anh yêu em/Em yêu anh
81. 我玩得很开心。Wǒ wán de hěn kāixīn。Tôi chơi rất là vui
82. 我简直不能相信。Wǒ jiǎnzhí bùnéng xiāngxìn。Không thể tin nổi
83. 我能做。Wǒ néng zuò。Tôi có thể làm được
84. 我要走了。Wǒ yào zǒu le。Tôi phải đi rồi
85. 我认为不是。Wǒ rènwéi búshì。Tôi không nghĩ thế
86. 我认为是这样的。Wǒ rènwéi shì zhèyàng de。Tôi nghĩ vậy
87. 我讨厌你!Wǒ tǎoyàn nǐ!Tôi ghét bạn
88. 我试试看。Wǒ shìshì kàn。Để tôi xem thử
89. 我赢了。Wǒ yíng le。Tôi thắng rồi
90. 我饿死了。Wǒ è sǐ le。Tôi đói quá
91. 把它做对。Bǎ tā zuò duì。Hãy làm đúng
92. 放松!Fàngsōng!Thư giãn đi
93. 明天打电话给我。Míngtiān dǎ diànhuà
thoại cho tôi nhé
94. 明天见。Míngtiān jiàn。Hẹn gặp lại ngày mai
95. 是时候了。Shì shíhou le。Đã đến lúc rồi
96. 没事儿。Méi shìr。Không sao
97. 没什么。Méi shénme。Không có gì.
98. 没关系。Méiguānxi。Không có gì.
99. 相信我。Xiāngxìn wǒ。Tin tôi đi
100. 真是难以置信!Zhēnshì nányǐ zhìxìn!Thật là khó tin!
101. 祝你一天过得愉快。Zhù nǐ yì tiān guò de yúkuài。Chúc bạn một ngày vui vẻ
102. 祝旅途愉快。Zhù lǚtú yúkuài。Chúc chuyến du lịch vui vẻ
103. 离这很近。Lí zhè hěn jìn。Gần ngay đây
104. 等等我。Děng děng wǒ。Chờ tôi một chút
105. 绝对不是。Juéduì bú shì。Tuyệt đối không phải
106. 考虑一下。Kǎolǜ yí xià。Suy nghĩ một chút
107. 该走了。Gāi zǒu le。Đến lúc đi rồi
108. 请您说得慢些好吗?Qǐng nín shuō de màn xiē hǎo ma?Bạn nói chậm một chút được không?
109. 请给我一杯咖啡。Qǐng gěi wǒ yì bēi kāfēi。Cho tôi một cốc cà phê
110. 跟我来。Gēn wǒ lái。Đi theo tôi
111. 轮到你了。Lún dào nǐ le。Đến lượt bạn rồi

Các nguyên liệu làm nồi lẩu
15/06/2024

Các nguyên liệu làm nồi lẩu

14/06/2024

📍📍Cách nói giờ trong Tiếng Trung⏰⏰
🌸🌸🌸
1. Cách nói giờ chẵn trong tiếng Trung:Số đếm + 点
八点 /bā diǎn/ 8 giờ
六点 /liù diǎn/ 6 giờ
三点 /sān diǎn/ 3 giờ

2. Cách nói giờ phút trong tiếng Trung:Số đếm + 点 + Số đếm + 分
八点十八分 /bā diǎn shíbā fēn/ 8 giờ 18 phút
六点三十五分 /liù diǎn sānshíwǔ fēn/ 6 giờ 35 phút
三点四十五分 /sān diǎn sìshíwǔ fēn/ 3 giờ 45 phút

3. Cách nói giờ kém trong tiếng Trung 差+Số đếm + 分+Số đếm + 点
八点四十五分 : 8 giờ 45 phút = 差一刻九点 : kém 15 phút 9 giờ
差六分四点 /Chà liù fēn sì diǎn/: 4 giờ kém 6 phút.

NOTE: 一刻 /yī kè/ (1 Khắc)=15 phút
- 半 /bàn/ =30 phút






13/06/2024

Chủ đề đồ ăn nhanh trong tiếng Trung🍕🍟🍔
🥂🥨🧀
包子 (bāozi): Bánh bao.

三明治 (sānmíngzhì): Bánh Sandwich.

意大利面 (yì dà lì miàn): Mỳ Ý.

香草冰淇淋 (xiāngcǎo bīngqílín): Kem vani.

巧克力冰淇淋 (qiǎokèlì bīngqílín): Kem socola.

火腿 (huǒtuǐ): Thịt nguội.

软食 (ruǎnshí): thức ăn nhẹ, thức ăn dễ tiêu.

薯片 (shǔ piàn): Khoai tây chiên.

汽水 (qìshuǐ): Nước có ga, nước ngọt.

鸡翅 (jīchì): Cánh gà.

萍果派 (píngguǒ pài): Bánh táo.

鱿鱼圈 (yóuyú juān): Vòng mực.

马铃薯饼 (Mǎlíngshǔ bǐng): Bánh khoai tây chiên, băm nâu.

咖喱卷 (Gālí juǎn): Bánh cuộn cà ri.

炸鸡 (zhájī): Gà rán.

比萨 (bǐsà): Bánh Pizza.

可口可乐 (kěkǒukělè): Coca cola.

汉堡包 (hànbǎobāo): Bánh Hamburger.

面包 (miànbāo): Bánh mì.

13/06/2024

🌸🌸CHỦ ĐỀ MÁY MÓC MAY MẶC🌸🌸
👚👕
缝纫机 /Féng rènjī/ Máy may
锁眼机 /Suǒ yǎn jī/ Máy thùa khuy
圆头锁眼机 /Yuán tóu suǒ yǎn jī/ Máy thùa khuy đầu tròn
平头锁眼机 /Píng tóu suǒ yǎn jī/ Máy thùa khuy đầu bằng
电子花样机 /Diànzǐ huā yàng jī/ Máy chương trình
包缝机 Bāo fèng jī/ Máy vắt sổbọ
钉扣机 /Dīng kòu jī/ Máy đính cúc
麦夹机 /Mài jiā jī/ Máy cuốn ống
包缝机 /Bāo fèng jī/ Máy vắt sổ
绷缝机 /Běng fèng jī/Máy trần đè
断带机 /Duàn dài jī/ Máy cắt nhám (cắt dây đai)
曲折缝系列 /Qū zhé fèng xìliè/ Máy zigzag
带刀平缝机 /Dài dāo píng fèng jī/ Máy 1 kim xén
盲逢机 /Máng féng jī/ Máy vắt gấu
双针机 /Shuāng zhēn jī/ Máy 2 kim
上袖机 /Shàng xiù jī/ Máy tra tay
开袋机 /Kāi dài jī/ Máy bổ túi
橡筋机 /Xiàng jīn jī/ Máy căn sai
压衬机 /Yā chèn jī/ Máy ép mếch
验布机 /Yàn bù jī/Máy kiểm vải
分线机 /Fēn xiàn jī/ Máy phân chỉ
洞洞机 /Dòng dòng jī/ Máy trần viền
狗牙车 /Gǒu yá chē/ Máy đánh bông
切捆条机 /Qiè kǔn tiáo jī/ Máy cắt băng viền bán tự động
圆形取样机 /Yuán xíng qǔyàng jī/ Máy cắt vải mẫu tròn
段布机、自动裁床机 /Duàn bù jī, zìdòng cái chuáng jī/ Máy cắt vải
卷布机 /Juǎn bù jī/ Máy cuộn vải
粘合机 /Nián hé jī/ Máy ép keo
压平机(烫唛机) /Yā píng jī (tàng mà jī)/ Máy ép nhiệt phẳng
压烫机 /Yā tàng jī/ Máy ép nhiệt
印刷机 /Yìnshuā jī/ Máy in
拉布机 /Lā bù jī/ Máy trải vải
检针机 /Jiǎn zhēn jī/ Máy kiểm kim
红外线锅炉机 /Hóngwàixiàn guōlú jī/ Máy sấy UV
台面锅炉机 /Táimiàn guōlú jī/ Máy sấy chạy bàn
烤网机 /Kǎo wǎng jī/ Máy sấy khung in
空气压缩机 /Kōngqì yāsuō jī/ Máy nén khí
绣花机 /Xiùhuā jī/ Máy thêu





12/06/2024

📌📌CÁCH DÙNG 就 TRONG TIẾNG TRUNG👈👈
------------------------------
1. Biểu thị sự việc xảy ra trong một thời gian ngắn, dùng trong ngữ cảnh tương lai gần.
Mang ý nghĩa là “liền, ngay”.
VD: 我马上就来。/Wǒ mǎshàng jiù lái./: Tôi lập tức đến ngay.
2. Biểu thị hai sự việc xảy ra liền nhau.
Mang ý nghĩa là “...là…; mà, rồi…”.
VD: 我回了家就睡觉。/Wǒ huíle jiā jiù shuìjiào./: Tôi về đến nhà là đi ngủ.
3. Dùng sau từ chỉ thời gian, số lượng từ tiếng Trung
- Biểu thị thời gian sớm, số lượng ít, nhỏ tuổi,... cuối câu thường dùng với 了).
Tạm dịch là “là”.
VD: 那种水果很便宜,几块就能买一斤。
/Nǎ zhǒng shuǐguǒ hěn piányi, jǐ kuài jiù néng mǎi yī jīn./
Loại quả này rất rẻ, vài tệ là mua được nửa kg rồi.
4. Sử dụng sau từ chỉ thời gian, số lượng từ, biểu thị thời gian muộn, số lượng nhiều hoặc tuổi tác lớn hơn.
Tạm dịch là “là đã, đã, những”.
VD: 小明在外企工作一个月的工资就有一万多块钱。
/Xiǎomíng zài wàiqǐ gōngzuò yīgè yuè de gōngzī jiù yǒu yī wàn duō kuài qián./
Tiểu Minh làm ở công ty nước ngoài lương hàng tháng đã hơn mười ngàn tệ rồi.
5. Nhấn mạnh sự việc đã xảy ra rất lâu, trước 就 phải có từ chỉ thời gian.
Tạm dịch là “đã”.
VD: 这件事早就清楚了。
/Zhè jiàn shì zǎo jiù qīngchule./
Sự việc này sớm đã rõ ràng rồi.
6. Mang ý nghĩa “chỉ có, vỏn vẹn”, tương đương với 只 /zhǐ/.
VD: 小月就三本书。
/Xiǎoyuè jiù sān běn shū./
Tiểu Nguyệt chỉ có hai cuốn sách.
7. Dùng chung với các liên từ tiếng Trung 如果、只要、既然.
Mang ý nghĩa là “là, thì”.
VD: 只要努力,就能成功。
/Zhǐyào nǔlì, jiù néng chénggōng./
Chỉ cần nỗ lực thì sẽ thành công.
8. Biểu thị ngữ khí nhấn mạnh, mang ý nghĩa “chính là”.
VD: 小明就是我的男朋友。
/Xiǎomíng jiùshì wǒ de nán péngyou./
Tiểu Minh chính là bạn trai tôi.
9. Dùng giữa hai thành phần tương đồng, biểu thị ý nhường nhịn.
VD: 贵点儿就贵点儿吧,无所谓。
/guì diǎnr jiù guì diǎnr ba , wú suǒ wèi/
Đắt thì có đắt cơ mà chẳng sao.
ptiengtrungtruongthanh




12/06/2024

🌸🌺🌹Các loài hoa trong tiếng Trung 🥰
----------------------------
水仙花 /Shuǐxiān huā/ Hoa thủy tiên
雏菊 /chújú/ Hoa cúc non
藏红花 /zànghónghuā/ Hoa hồng tây tạng
黄剌玫 /huáng lá méi/ Hoa hồng vàng
苜蓿 /mùxu / Cỏ linh lăng
金凤花 /jīnfènghuā/ Cây mao hương hoa vàng
玫瑰 /méiguī/ Hoa hồng
兰花 /lánhuā/ Hoa lan
百合 /bǎihé/ Hoa bách hợp
风信子 /fēng xìnzi/ Cây huệ dạ hương
紫罗兰 /zǐluólán/ Hoa violet
郁金香 /yùjīnxiāng/ Hoa tulip
雪花莲 /xuěhuā lián/ Hoa sen tuyết
菊花 /júhuā/ Hoa cúc
腊梅 /làméi/ Mai mùa đông
梅花 /méihuā/ Hoa mai
山茶花 /shāncháhuā/ Hoa sơn trà
报春梅 /bào chūn méi/ Mai nghênh xuân
大丽花 /dàlìhuā/ Hoa thược dược
石榴花 /shíliú huā/ Hoa thạch lựu
丁香 /dīngxiāng/ Đinh hương
夹竹桃 /jià zhú táo/ Hoa giáp trúc
紫花地丁 /zǐhuā dì dīng/ Tử hoa địa đinh
紫茉莉 /zǐ mòlì/ Hoa nhài tím
紫云英 /zǐ yún yīng/ Tử vân anh
紫丁香 /zǐ dīngxiāng/ Đinh hương tím
紫苑 /zǐyuàn/ Hoa tử uyển (cúc sao)
紫薇 /zǐwēi/ Hoa tử vi
三色堇 /sān sè jǐn/ Cây hoa bướm
紫藤 /zǐténg / Tử đằng (đằng la)
月季 /yuèjì/ Cây hoa hồng
铃兰 /líng lán / Linh lan
牡丹 /mǔdān/ Mẫu đơn
蔷薇 /qiángwēi/ Tường vi
杜鹊花 /dù què huā/ Hoa đỗ quyên
芍药 /sháoyào/ Thược dược
金雀花 /jīn què huā/ Hoa kim tước
玉兰花 /yùlánhuā/ Hoa ngọc lan
白兰花 /bái lán huā/ Hoa bạch lan
金钱花 /jīnqián huā/ Hoa đồng tiền
报春花 /bào chūnhuā/ Hoa nghênh xuân
仙人掌 /xiānrénzhǎng/ Xương rồng
睡莲 /shuìlián/ Hoa súng
樱挑花 /yīng tiāohuā/ Hoa anh đào
萱花 /xuān huā/ Cây hoa hiên
子午莲 /zǐwǔ lián/ Hoa súng
金银花 /jīnyínhuā/ Hoa kim ngân
夜来香 /yèlái xiāng/ Dạ lai hương
风仙花 /fēng xiān huā/ Hoa phượng tiên
天竺葵 /tiānzhúkuí/ Cây dương tú cầu
荷花 /héhuā/ Hoa sen
晚香玉 /wǎn xiāng yù/ Hoa huệ
一串红 /yī chuàn hóng/ Hoa xô đỏ
虞美人 /yú měirén/ Hoa anh túc:
鸡冠花 /jīguān huā/ Hoa mào gà
昙花 /tánhuā / Hoa quỳnh
康乃馨 /Kāngnǎixīn/ Cẩm chướng
番红花 /fān hóng huā/ Hoa nghệ tây
金盏花 /jīn zhǎn huā/ Hoa tán vàng
牵牛花 /Qiān niú huā / Hoa khiên ngưu, loa kèn
蒲公英 /púgōngyīng/ Bồ công anh
向日葵 /xiàngrìkuí/ Hoa hướng dương
兔子花 /tùzǐ huā/ Hoa anh thảo
罂粟花 /yīngsù huā/ Hoa anh túc
仙客来 /xiān kè lái/ Cây tiên khách lai
美人蕉 /měirénjiāo/ Hoa chuối
蜀葵 /shǔkuí / Cây quỳ tứ xuyên
瓜叶菊 /guā yèjú/ Cúc lá dưa
香豌豆 /xiāng wāndòu / Cây đậu hoa
十样锦 /shí yàng jǐn/ Hoa cẩm chướng
芸香 /yúnxiāng/ Hoa vân hương
木芙蓉 /mùfúróng/ Mộc phù dung
剑兰 /jiàn lán/ Hoa lan kiếm
挂金钟 /guà jīn zhōng / Cây hoa vãn anh
日光兰 /rìguāng lán/ Hoa lan nhật quang
蝴蝶兰 /húdié lán/ Hoa lan hồ điệp
三色紫罗兰 /sān sè zǐluólán/ Cây hoa bướm
野菊 /yě jú/ Cúc dại
山杜鹊 /shān dù què/ Hoa đỗ quyên núi
野蔷薇 /yě qiángwēi/ Tường vi dại
山丹 /shān dān/ Cây sơn đan
茶花 /cháhuā/ Hoa trà
月桂 /yuèguì/ Cây nguyệt quế
龙胆 /lóng dǎn/ Cỏ long đảm
黄莲 /huáng lián/ Cây long đờm
春莲 /chūn lián/ Hoa huệ phục sinh
海棠 /hǎitáng/ Hoa hải đường
秋水仙 /qiū shuǐxiān/ Thủy tiên mùa thu
秋海棠 /qiūhǎitáng/ Hoa hải đường mùa thu
喇叭花 /lǎbāhuā / Hoa loa kèn
四时春 /sì shí chūn/ Hoa hồng bốn mùa
勿忘我 /wù wàngwǒ/ Hoa lưu ly, forget me not
胭脂花 /yānzhī huā/ Hoa sơn peru






11/06/2024

GIAO TIẾP THƯỜNG NGÀY TRONG GIA ĐÌNH
1. 在家中 Zài jiāzhōng: Ở nhà
2. 早晨好! zǎochen hǎo!: Chào buổi sáng!
3. 闹钟响了吗? Nàozhōng xiǎngle ma?: Đồng hồ báo thức kêu chưa?
4. 该起床了! Gāi qǐchuángle!: Đến giờ dậy rồi!
5. 快点儿起床! Kuài diǎn er qǐchuáng!: Mau dậy đi
6. 你醒了吗? Nǐ xǐngle ma?: Con tỉnh rồi à?
7. 我刚醒。 Wǒ gāng xǐng.: Con mới tỉnh dậy
8. 你不舒服吗? Nǐ bú shūfú ma?: Con không khỏe sao?
9. 没有,只是有点儿累。 Méiyǒu, zhǐshì yǒudiǎn er lèi.: Không ạ, chỉ hơi mệt thôi
10. 睡得好吗? Shuì de hǎo ma?: Con ngủ ngon không?
11. 嗯,睡得挺好。 Ń, shuì de tǐng hǎo.: Vâng, ngủ ngon lắm
12. 哪儿啊,几乎没睡着。 Nǎ'er a, jīhū méi shuìzhe.: Không ạ, gần như thức suốt
13. 能帮我关掉闹钟吗? Néng bāng wǒ guān diào nàozhōng ma?: Mẹ giúp con tắt chuông báo thức với ạ?
14. 你终于起来了。 Nǐ zhōngyú qǐláile.: Cuối cùng con cũng ngủ dậy rồi
15. 我还困着呢! Wǒ hái kùn zhene!: Con vẫn buồn ngủ lắm
16. 今天是个好天! Jīntiān shìgè hǎo tiān!: Hôm nay là một ngày đẹp trời
17. 昨晚你熬夜了? Zuó wǎn nǐ áoyèle?: Tối qua con thức suốt đêm à?
18. 把被子叠好。 Bǎ bèizi dié hǎo.: Con gấp chăn vào đi
19. 把被子收起来吧。 Bǎ bèizi shōu qǐlái ba.: Con thu dọn chăn màn vào
20. 昨天晚上你打呼噜了。 Zuótiān wǎnshàng nǐ dǎ hūlūle.: Tối qua con ngủ ngáy đấy
21. 我做了个可怕的梦。 Wǒ zuòle gè kěpà de mèng.: Con mơ giấc mơ rất đáng sợ
22. 现在没事了。 Xiànzài méishìle.: Giờ thì không sao rồi
23. 你一直没关灯啊。 Nǐ yīzhí méi guān dēng a.: Suốt đêm con không tắt đèn
24. 我得洗脸了。 Wǒ de xǐliǎnle.: Con phải đi rửa mặt đã
25. 该吃早饭了。 Gāi chī zǎofànle.: Đến giờ ăn sáng rồi
26. 我还打哈欠呢。 Wǒ hái dǎ hāqian ne.: Con còn ngáp đây này
27. 昨天的酒还没醒呢。 Zuótiān de jiǔ hái méi xǐng ne.: Hôm qua say rượu vẫn chưa tỉnh
28. 我是个夜猫子。 Wǒ shìgè yèmāozi.: Con là người hay thức đêm ( con mèo đêm)
29. 我是用咖啡来提神的。 Wǒ shì yòng kāfēi lái tíshén de.: Con uống cà phê cho tỉnh ngủ
30. 刷牙了吗? Shuāyále ma?: Con đánh răng chưa?






📌Đội ngũ giáo viên BẢN XỨ 100%, dạy từ A đến Z cho toàn bộ khóa học.🤔Học tiếng Trung học với giảng viên hay là thạc sỹ, ...
10/06/2024

📌Đội ngũ giáo viên BẢN XỨ 100%, dạy từ A đến Z cho toàn bộ khóa học.
🤔Học tiếng Trung học với giảng viên hay là thạc sỹ, tiến sỹ là Chuẩn nhất?đều không phải nhé.
👉Học với giáo viên BẢN XỨ mới là chuẩn nhất!!!
💥Tại sao có nhiều bạn học xong HSK3 mà khẩu ngữ vẫn rất là kém?nói chuyện với người TQ mà người ta không hiểu?và người TQ nói bạn cũng nghe không hiểu?
📌Giải pháp tốt nhất là : học với giáo viên BẢN XỨ.
❓Dùng 1 câu ngắn gọn nói rõ điểm nổi nhất của TIẾNG TRUNG TRƯỜNG THÀNH.
☑️Giáo viên BẢN XỨ dạy học bằng tiếng Trung .
👉Phát âm? Phản xạ? Học với giáo viên BẢN XỨ,những vấn đề này sẽ là chuyện nhỏ.
👉Chuẩn như người BẢN XỨ chỉ sau 1 khóa học.
------------------------------------------------------------
🎯 Tiếng Trung Toàn Diện HSK1~HSK6
🎯 Tiếng Trung giao tiếp
🎯 Ôn thi chuyên sâu HSK-HSKK các cấp
🎯 Tiếng Trung Trẻ em
🎯 Tiếng Trung VIP 1:1
☎️ Hotline/Zalo: 0356 535 998

TẾT ĐOAN NGỌ - 端午节 /Duānwǔ jié/中国农历的五月五日是一个重要的节日,叫做端午节。它是一个古老的传统节日,有两千多年的历史。Zhōngguó nónglì de wǔ yuè wǔ rì shì yīgè zhò...
10/06/2024

TẾT ĐOAN NGỌ - 端午节 /Duānwǔ jié/

中国农历的五月五日是一个重要的节日,叫做端午节。它是一个古老的传统节日,有两千多年的历史。

Zhōngguó nónglì de wǔ yuè wǔ rì shì yīgè zhòngyào de jiérì, jiàozuò duānwǔ jié. Tā shì yīgè gǔlǎo de chuántǒng jiérì, yǒu liǎng qiān duō nián de lìshǐ.

Mùng năm tháng năm âm lịch là lễ hội quan trọng của Trung Quốc, gọi là tết Đoan Ngọ. Đây là một lễ hội truyền thống cổ xưa, có hơn hai ngàn năm lịch sử.

愿你的端午节充满快乐和欢乐,好运连连!

Yuàn nǐ de Duān Wǔ Jié chōng mǎn kuài lè hé huān lè, hǎo yùn lián lián!

Chúc bạn có một Ngày Tết Đoan Ngọ tràn đầy niềm vui, hạnh phúc và may mắn liên tục!

Bức thư thứ 5 ,写给自己的第5封信------------Đội ngũ giáo viên bản xứ 100%, dạy từ A đến Z cho toàn bộ khoá học.🎯 Tiếng Trung Toà...
10/06/2024

Bức thư thứ 5 ,写给自己的第5封信
------------
Đội ngũ giáo viên bản xứ 100%, dạy từ A đến Z cho toàn bộ khoá học.
🎯 Tiếng Trung Toàn Diện HSK1~HSK6
🎯 Tiếng Trung giao tiếp
🎯 Ôn thi chuyên sâu HSK-HSKK các cấp
🎯 Tiếng Trung Trẻ em
🎯 Tiếng Trung VIP 1:1
☎️ Hotline/Zalo: 0356 535 998

Address

Hanoi
10000

Telephone

01688927450

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung Trường Thành posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Tiếng Trung Trường Thành:

Share